Nói gì thì nói mình vẫn rất là yêu HN, ở đây có bạn bè, có mọi thứ, nhìn VN ngày càng phát triển mình càng củng cố thêm niềm tin sẽ về VN khởi nghiệp. Điều đó không có nghĩa là bạn phải ép bản thân mình thay đổi, mà là bạn phải sẵn sàng rời xa những người and this next record is the title track from the album ".The Red Shoes". (= the piece of music và the record are both called "The Red Shoes"). Bạn đang xem: Title nghĩa là gì the information given at the end or beginning of a film or television programme, stating the names of the people who acted in it or were involved in its production 1. Ý nghĩa của associate bằng tiếng Anh. Associate là một từ được sử dụng nhiều trong xã hội ngày nay. Tuy nhiên, không nhiều người có cách hiểu đúng nghĩa về từ này. Đây là một động từ trong tiếng anh, có nghĩa là kết hợp, hợp tác, liên kết lại với nhau. Trong công 10. That's enough! (Thế là đủ rồi!) "That's enough!" có nghĩa là "No more!" hoặc "Stop that!", được dùng khi bạn yêu cầu ai đó dừng hành động của họ lại vì nó khiến bạn cảm thấy khó chịu hoặc không hài lòng. "That's enough! I don't want to hear any more complaints today" ( Thế là overshoes có nghĩa là: overshoe /'ouvəʃu:/* danh từ- giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết) Đây là cách dùng overshoes tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ idiom fill one’s shoes làm đầy những chiếc giày của ai, hay mang những chiếc giày của ai nghĩa là thay thế ai đó để làm, đảm đương công việc, trọng trách, trách nhiệm mà họ đã từng phải đảm đương. Thành ngữ fill one’s shoes thường được dùng với hàm ý rằng người thay thế xứng đáng và/hoặc có khả năng đảm đương trọng trách mà họ được giao. Tuy nhiên, thành ngữ không nhất thiết chỉ được sử dụng khi người nói muốn hàm ý điều này. Nguồn gốc / Xuất xứ Thành ngữ fill one’s shoes cho đến nay vẫn chưa có nguồn gốc rõ ràng. Chúng ta có thể đặt ra những nghi vấn và giả thuyết, những không một kết luận nào là chắn chắn và mang tính thuyết phục nếu nó không được hỗ trợ bởi những bằng chứng xác thực và mạnh mẽ. Một trong những lời giải thích tiềm năng’ hay cũng còn có thể được gọi là lời đoán mò’, nếu bạn muốn hiểu theo cách này là thành ngữ fill one’s shoes có nguồn gốc từ thành ngữ walk a mile in one’s shoes đi một dặm trong những chiếc giày của ai đó và thành ngữ fill one’s boots làm đầy những chiếc giày bốt của ai đó. Cụ thể, thành ngữ fill one’s shoes lấy cảm hứng khái niệm ngữ nghĩa từ thành ngữ walk a mile in one’s shoes cả hai đều dùng chung khái niệm một người mang giày của người khác, tuy chúng không hoàn toàn đồng nghĩa với nhau. Trong khi đó, nếu xét về khía cạnh phương thức diễn đạt, ngôn ngữ của thành ngữ fill one’s shoes nghe khá là giống với thành ngữ fill one’s boots, mặc dù, cũng tương tự như trường hợp trên, chúng không đồng nghĩa với nhau. Nếu giả thuyết này thực sự là đúng, ta có thể xem thành ngữ fill one’s shoes là một malaphor – một loại thành ngữ không chính thức, hay còn được xem là thành ngữ chế. Nếu tò mò, bạn có thể xem thêm về các thành ngữ walk a mile in one’s shoes và fill one’s boots theo thứ tự lần lượt tại đây và đây. Ví dụ sử dụng và biến thể cách dùng như thế nào I don’t think anyone can fill your shoes. What you’re doing is way more than one can ever hope they can achieve in this position. Tôi không nghĩ có ai có thể mang những chiếc giày của bạn. Điều bạn đang làm là rất nhiều so với những gì một người có thể mong họ có thể đạt được trong vị trí này.Filling Elania’s shoes proves to be difficult. It is not really the fact that she left such powerful legacy, but rather, it is not something one has interest in reinventing or setting new records for anymore. Mang những chiếc giày của Elania chứng tỏ là [một việc] khó khăn. [Vấn đề] không thực sự là sự thật rằng cô đã để lại một thành quả hùng mạnh, mà đúng hơn, nó không phải là một thứ gì đó một người có hứng thú sáng chế lại hay đặt ra cho nó nhưng kỷ lục mới nữa.Josh is beyond happy. As soon as he fills his boss’s shoes, he’s excited to execute many of his plans that he has been incubating and discussing with his boss during his time of incumbency. Josh quá đỗi hạnh phúc. Ngay khi anh mang những chiếc giày của sếp anh ta, anh phấn khích thực thi nhiều kế hoạch của anh mà anh từ lâu nay đã ấp ủ và bàn luận với sếp của anh trong thời kỳ đương nhiệm của ông.She is not too much worried about Hosein. She believes he filled the shoes of the previous professor just fine. There hasn’t been any issues since the change took place. Cô không quá lo lắng về Hosein. Cô tin anh đã mang nhũng chiếc giày của vị giáo sư trước đó ổn. Chưa có vấn đề gì kể từ khi sự thay đổi xảy ra.It’ll certainly be different when you’re gone, but don’t stressed yourself about leaving work behind. We’re sure we’ll be able to find somebody out there who’s capable to filling your shoes. Chắc chắn là sẽ khác biệt khi bạn đi, nhưng đừng áp lực bản thân về việc bỏ lại công việc phía sau. Chúng tôi chắn chắn chúng tôi sẽ có thể tìm một người nào đó ngoài kia có khả năng mang những chiếc giày của bạn.Nobody wants to fill your shoes. Your position is probably the most difficult in this company. So you’d better stay with us as long as you possibly can. We won’t let you leave for another job. Không ai muốn mang những chiếc giày của bạn. Vị trí của bạn có lẽ là khó nhất trong công ty này. Vậy nên bạn tốt nhất là nên ở lại với chúng tôi lâu đến khi nào bạn còn có thể. Chúng tôi sẽ không để bạn rời bỏ sang một công việc khác đâu.There are shoes to fill. We understand that. But would you want to hire just about anyone to replace her? This is a business with real money involved, not a game that you can play and fail and restart any time you want. Có những chiếc giày phải được mang. Chúng tôi hiểu điều đó. Nhưng liệu bạn có muốn thuê bất kỳ ai để thay thế cô ta không? Đây là một doanh nghiệp với tiền bạc thực sự liên quan, không phải là một trò chơi mà bạn có thể chơi và thua và chơi lại từ đầu bất cứ khi nào bạn muốn.I wasn’t paying attention until she said she was going to fill my shoes. Yes, that was how I was told I was fired. I don’t think she’s capable of taking over my job, but if that’s what she wants, I’ll let her have at it. Tôi đang không chú ý tập trung cho đến khi cô ta nói cô ta sắp sửa mang những chiếc giày của tôi. Đúng, đó là cách mà tôi đã được cho biết tôi bị đuổi việc. Tôi không nghĩ cô ta có đủ khả năng soán công việc của tôi, nhưng nếu đó là điều cô ta muốn, tôi sẽ để cô ta làm.My lab manager is going to step down later this month, which means there needs to be someone to fill her shoes. We think Zoshi is good enough to take over her position, but we’re going to have an interview and let him go through some tests to make sure he has the skills and the right personality to do the tasks involved. Vị trưởng phòng thí nghiệm của tôi sắp sửa rời chức cuối tháng này, điều đó có nghĩa là phải có ai đó mang những chiếc giày của bà. Chúng tôi nghĩ Zoshi đủ giỏi để đảm đương vị trí của bà, nhưng chúng tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn và để anh ta trải qua vài bài kiểm tra để đảm bảo anh ta có những kỹ năng và tính cách đúng đắn để làm những nhiệm vụ liên quan.With every change of personnel, there are shoes to be filled. It’s always part of the process. A replacement can be a bittersweet event, because you linger on the memories of the old colleague, yet at the same time you’re excited to see some fresh energy coming into the organization. Với mỗi thay đổi nhân sự, có những chiếc giày phải được mang. Nó luôn luôn là một phần của quá trình đó. Một sự thay thế có thể là một sự kiện vui buồn lẫn lộn, bởi vì bạn lưu luyến những kỷ niệm của người đồng nghiệp cũ, nhưng đồng thời bạn phấn khởi thấy năng lượng tươi mới gia nhập tổ chức. Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Jolene expected her transition to be easy and her new work environment to be similar to where she had been at previously, as there didn’t seem to be much difference between the two. However, filling someone else’s shoes is never exactly as it appears. She has been discovering so many things that she has to work on, and so many things about herself that she has to change in order to adapt to the new responsibilities she’s taking on. Jolene kỳ vọng công tác chuyển giao của cô sẽ dễ dàng và môi trường làm việc mới của cô sẽ tương tự như nơi cô đã làm trước đó, bởi vì giữa hai chỗ dường như không có quá nhiều khác biệt. Tuy nhiên, mang những chiếc giày của người khác không bao giờ như ta thấy nó. Cô đã khám phá ra thật nhiều thứ mà cô phải làm, và thật nhiều thứ về bản thân cô mà cô phải thay đổi để thích nghi với những trọng trách mới cô đảm nhận.“Change is positive”, my high school teacher told me once. So even though I don’t think it’ll feel familiar being at the new job, I know it’ll be worth it. With every change, we challenge ourselves with a certain dose of unfamiliarity in order to toughen up our ability to get out of our comfort zone and adapt to any environment. Plus, this is an exciting opportunity to fill Frederick’s shoes; I have always been admiring his work since I knew him many years ago. “Thay đổi là tích cực”, giáo viên trung học của tôi nói với tôi một lần. Vậy nên mặc dù tôi không nghĩ nó sẽ cảm thấy quen thuộc ở công việc mới, tôi biết nó sẽ đáng để làm vậy. Với mỗi thay đổi, chúng ta thử thách bản thân chúng ta với một liều lượng nhất định của sự lạ lẫm để làm mạnh mẽ hơn khả năng của chúng ta để ra khỏi vùng an toàn và thích nghi với bất kỳ môi trường nào. Thêm vào đó, đây là một cơ hội phấn khích để mang những chiếc giày của Frederick; tôi đã luôn ngưỡng mộ công việc của anh ta kể từ khi tôi biết anh ta nhiều năm trước.My work life is a mess right now. I had thought it would be a piece of cake filling the shoes of Mounamba. I couldn’t have been more wrong. I’m struggling big time! Cuộc đời làm việc của tôi là một đống hỗn độn lúc này. Tôi đã tưởng mang những chiếc giày của Mounamba sẽ dễ như ăn bánh. Tôi đã không thể nào sai hơn. Tôi đang vận lộn rất nhiều [với công việc].It’s quite ironic that Sophie is complaining about having to fill her father’s shoes. She played dirty to all of her sisters so that her father would pass on the inheritance to her. Well, guess what? Part of the interitance is the responsibilities her father left behind for her. Thật là nực cười khi Sophie đang phàn nàn về việc phải mang những chiếc giày của cha cô ta. Cô ta chơi bẩn với tất cả chị em của cô để cha cô để lại khoản thừa kế cho cô. Đoán thử xem? Một phần của khoản thừa kế là những trách nhiệm cha cô đã để lại phía sau cho cô.Wouldn’t it be nice to have the ability to fill anyone’s shoes without going through the whole transition phase? If a manager could figure out a way to do such thing, their company would save so much time and would be less hesitant towards personnel shift. Chẳng phải nó sẽ là điều tốt nếu ta có khả năng mang những chiếc giày của bất kỳ ai đó mà không cần trải qua toàn bộ giai đoạn bàn giao sao? Nếu một người quản lý có thể khám phá ra một cách để làm việc như vậy, công ty của họ sẽ tiết kiệm thật nhiều thời gian và sẽ ít dè dạt hơn về việc thay đổi nhân sự.John wants to believe that this new opportunity will be a stepping stone for his career. Having said that, filling the shoes of such a famous and successful person makes him doubtful of his abilities. John muốn tin rằng cơ hội mới này sẽ là một bàn đạp cho sự nghiệp của anh ta. Nói là vậy, mang những chiếc giày của một người nổi tiếng và thành công như vậy làm anh nghi ngờ những khả năng của anh.Teneth hopes that the person who fills his shoes will appreciate the meaning of their work. Despite the small paycheck, this is a noble job. Teneth hy vọng rằng người mang những chiếc giày của anh sẽ cảm kích ý nghĩa của công việc của họ. Mặc dù lương thấp, đây là một công việc cao cả.Filling the shoes of Heath Ledger was intimidating. He left the world with an iconic character portrayal that nobody had thought could possibly exist. The Joker had come into this world as a legend, then Heath made him an even bigger legend. Mang những chiếc giày của Heath Ledger [làm người ta cảm thấy bị] đe dọa. Anh để lại cho thế giới một sự mô phỏng nhân vật biểu tượng mà không ai đã nghĩ có thể tồn tại một cách khả thi. Nhân vật Thằng hề đã bước vào thế giới này như một huyền thoại, rồi Heath làm hắn [trở nên] một huyền thoại lớn hơn.“If you think you’re so good, fill my shoes then. See how long you’ll survive in my situation.”, my Mama told me when I was young, when I said she did nothing but gossip with people all day. “Nếu con nghĩ con giỏi như vậy, mang những chiếc giày của mẹ đi. Để xem con sẽ tồn tại được bao lâu trong hoàn cảnh của mẹ.”, Mẹ tôi nói với tôi khi tôi còn nhỏ, khi tôi nói bà chẳng làm gì ngoài buôn chuyện tầm phào với người ta suốt ngày.It feels unfamiliar filling his shoes; I am not used to dealing with customers 24/7 like what he used to do yet. Mang những chiếc giày của anh ta cảm giác lạ lẫm; tôi chưa quen với việc tiếp xúc với khách hàng 24 giờ một ngày, 7 ngày một tuần như điều anh đã từng làm. Vậy là hết bài! Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Bạn còn điều gì thắc mắc về bài học? Điều gì về tiếng Anh đang làm bạn trằn trọc, ăn không ngon, ngủ không yên? Hay đơn giản là bạn chỉ muốn say “Hi!”? Hãy để lại lời bình luận bên dưới hay gửi email về địa chỉ nhé! DropsDropletsScriptsLanguagesBlogKahoot!BusinessGift DropsHome/American English to Greek/Shoes & More/shoeWhat is the Greek word for "Shoe"?American EnglishshoeGreekπαπούιMore Shoes & More Vocabulary in GreekAmerican EnglishGreekbootsμπεpocketέπηbuttonκουμπίsandalsανδάλιαslippersπανφλεzipperφερμουάρhigh heelsψηλά ακούνιαsneakerαθληικά παπούιαhoodκουκούλαsleeveμανίκιsocksκάλεtightsκαλνsnowshoesχιονοπάπουαtrekking bootπαπούια πεζοπορίαfinsβαραχοπέδιλαrunning shoesπαπούια για ρέξιμοExample sentencesAmerican EnglishThe dog chewed on my shoe."Shoe" in 45 More Spanishel zapatoJapaneseくつFrenchla chaussureMandarin Chinese鞋子Italianla scarpaGermander SchuhRussianтуфельBrazilian Portugueseo calçadoHebrewנעלArabicحذاءTurkishayakkabıDanishskoSwedishskoNorwegianskoHindiजूताTagalogsapatosVietnamesegiàyEsperantoŝuoDutchde schoenIcelandicskórIndonesiansepatuBritish EnglishshoeMexican Spanishel zapatoEuropean Portugueseo sapatoCantonese Chinese鞋Thaiรองเท้าPolishbutHawaiiankāmaʻaMāorihūSamoanse'evaeFinnishkenkäPersianکفشEstoniankingSanskritSwahilikiatuYorubabàtàIgboakpụkpọ ụkwụOther interesting topics in GreekEssentialsDrinksNumbersAirportFoodHotelReady to learn Greek?Language Drops is a fun, visual language learning app. Learn Greek free more words like "παπούι" with the DropsDropsAboutBlogTry DropsDrops for BusinessVisual Dictionary Word DropsRecommended ResourcesGift DropsRedeem GiftPressJoin UsJoin Our Translator TeamAffiliatesHelp and FAQDrops CoursesLearn AinuLearn American EnglishLearn ArabicLearn Brazilian PortugueseLearn British EnglishLearn CantoneseLearn Castilian SpanishLearn DanishLearn DutchLearn EsperantoLearn European PortugueseLearn FinnishLearn FrenchLearn GermanLearn GreekLearn HawaiianLearn HebrewLearn HindiLearn HungarianLearn IcelandicLearn IndonesianLearn ItalianLearn JapaneseLearn KoreanLearn Mandarin ChineseLearn MaoriLearn Mexican SpanishLearn NorwegianLearn PolishLearn RussianLearn SamoanLearn SwedishLearn TagalogLearn ThaiLearn TurkishLearn Vietnamese© Drops, 2020. All rights reserved. Terms & Conditions /ʃu/ Chuyên ngành Cơ - Điện tử Guốc hãm, đế, con trượt Xây dựng mũi cọc tấm đế kim loại tâm đúc bệ Kỹ thuật chung chân đế con trượt cross-head shoe đế con trượt slide shoe con trượt lò xo hộp nối cái lấy điện đế đế cắt gọt đế cột đế mia đế tựa đệm lốp xe giày/tấm uốn/dao trong mày nghiền Giải thích EN Any of various devices or contrivance thought to resemble a covering for the foot; specific uses include1. a glassmaking crucible in a furnace for heating the blowing glassmaking crucible in a furnace for heating the blowing a metal block used for support in bending metal block used for support in bending a piece used to break rock in crushing piece used to break rock in crushing machines. Giải thích VN Bất kỳ một loại thiết bị hay dụng cụ nào dùng để che đậy chân, sử dụng trong các trường hợp 1 trong luyện thủy tinh ở lò cao 2. một tấm kim loại sử dụng cho việc làm giá đỡ trong quy trình uốn 3. một bộ phận sử dụng để làm vỡ đá trong máy nghiền. guốc hãm abrasion of drag shoe sự mài mòn của guốc hãm brake shoe guốc hãm chèn bánh tàu flangeless brake shoe guốc hãm không bích friction force of the brake shoe lực ma sát của guốc hãm primary shoe guốc hãm chính synthetic resin brake shoe guốc hãm bằng nhựa tổng hợp trailing shoe guốc hãm ma sát phanh guốc phanh brake shoe return spring lò xo guốc phanh flangeless brake shoe guốc phanh không bích guốc trượt má phanh primary shoe má phanh chính Kinh tế hộp sàng scalping shoe hộp sàng rung tách tạp chất Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun basketball shoe , boat shoe , boot , cleat , clog , cowboy boot , flip-flops , footgear , golf shoe , high heels , hightops , loafer , moccasin , penny loafer , platform shoe , pump , running shoe , sandals , slipper , sneaker , tennis shoe , wing-tip , work shoe , balmoral , blucher , bottine , brogan , brogue , buckskin , buskin , chopine , cracowes , creedmore , creole , flat , galosh , gilly , goodyear welt , larrigan , mule , oxford , pack , pantofle , patten , platform , plight , poulaine , racket , sabot , sandal , sock , status , stogy , wader Thông tin thuật ngữ shoes tiếng Anh Từ điển Anh Việt shoes phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ shoes Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm shoes tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ shoes trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ shoes tiếng Anh nghĩa là gì. shoe /ʃu/* danh từ- giày- sắt bị móng ngựa...- miếng bịt miếng sắt bị chân bàn, ghế- vật hình giày!dead men's shoes- tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé!he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot- chờ hưởng gia tài thì đến chết khô!to be in someone's shoe- ở vào tình cảnh của ai!to die in one's shoes- chết bất đắc kỳ tử; chết treo!to put the shoe on the right foot- phê bình đúng, phê bình phải!to step into someone's shoe- thay thế ai!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác!that's where the shoe pinches- xem pinch* ngoại động từ shod- đi giày cho ai- đóng móng ngựa- bịt ở đầu=a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt Thuật ngữ liên quan tới shoes interlaces tiếng Anh là gì? saccharate tiếng Anh là gì? precritical tiếng Anh là gì? central processing unit CPU tiếng Anh là gì? old glory tiếng Anh là gì? detestable tiếng Anh là gì? concisely tiếng Anh là gì? transfluxor tiếng Anh là gì? fruity tiếng Anh là gì? single-row tiếng Anh là gì? handles tiếng Anh là gì? spores tiếng Anh là gì? recruitment tiếng Anh là gì? vouchsafes tiếng Anh là gì? iciest tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của shoes trong tiếng Anh shoes có nghĩa là shoe /ʃu/* danh từ- giày- sắt bị móng ngựa...- miếng bịt miếng sắt bị chân bàn, ghế- vật hình giày!dead men's shoes- tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé!he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot- chờ hưởng gia tài thì đến chết khô!to be in someone's shoe- ở vào tình cảnh của ai!to die in one's shoes- chết bất đắc kỳ tử; chết treo!to put the shoe on the right foot- phê bình đúng, phê bình phải!to step into someone's shoe- thay thế ai!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác!that's where the shoe pinches- xem pinch* ngoại động từ shod- đi giày cho ai- đóng móng ngựa- bịt ở đầu=a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt Đây là cách dùng shoes tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ shoes tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh shoe /ʃu/* danh từ- giày- sắt bị móng ngựa...- miếng bịt miếng sắt bị chân bàn tiếng Anh là gì? ghế- vật hình giày!dead men's shoes- tài sản có nhiều người ngấp nghé tiếng Anh là gì? địa vị có nhiều người ngấp nghé!he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot- chờ hưởng gia tài thì đến chết khô!to be in someone's shoe- ở vào tình cảnh của ai!to die in one's shoes- chết bất đắc kỳ tử tiếng Anh là gì? chết treo!to put the shoe on the right foot- phê bình đúng tiếng Anh là gì? phê bình phải!to step into someone's shoe- thay thế ai!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác!that's where the shoe pinches- xem pinch* ngoại động từ shod- đi giày cho ai- đóng móng ngựa- bịt ở đầu=a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt

shoes nghĩa là gì